AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

Tra A–Z

Danh sách từ

713 mục
  • ngày lao động tình nguyện

    A group session where volunteers complete practical work together.

    Parents joined the school working bee.Phụ huynh tham gia ngày lao động tình nguyện của trường.
  • thị thực lao động kết hợp kỳ nghỉ

    A visa allowing eligible travellers to holiday and undertake permitted work.

    He applied for a working holiday visa.Anh ấy nộp đơn xin thị thực lao động kết hợp kỳ nghỉ.
  • kiểm tra lý lịch làm việc với trẻ em

    A screening process required for certain work with children, depending on jurisdiction.

    The volunteer applied for a working with children check.Tình nguyện viên đã nộp đơn kiểm tra lý lịch làm việc với trẻ em.
  • bắt nạt nơi làm việc

    Repeated unreasonable behaviour towards a worker that creates a risk to health and safety.

    Report workplace bullying to your manager or HR.Báo cáo bắt nạt nơi làm việc cho quản lý hoặc phòng nhân sự.
  • XXXX

    noun

    bia XXXX (thương hiệu Queensland)

    A Queensland beer brand, pronounced "four-ex".

    He ordered a XXXX Gold.Anh ấy gọi một ly XXXX Gold.
  • yabby

    noun

    tôm càng nước ngọt

    A freshwater crayfish.

    The kids caught yabbies in the dam.Bọn trẻ bắt được tôm càng nước ngọt ở hồ chứa.
  • yakka

    noun

    công việc lao động

    Work, especially hard physical work.

    There's plenty of yakka to do before summer.Còn nhiều việc phải làm trước mùa hè.
  • lớp 12

    The final year of secondary school in Australia.

    He is studying hard for Year 12 exams.Anh ấy đang học chăm chỉ cho kỳ thi lớp 12.
  • yobbo

    nounlời chửi

    kẻ thô lỗ

    A rude or uncouth person.

    Some fans were annoyed by a few yobbos.Một số cổ động viên khó chịu vì vài kẻ thô lỗ.
  • trợ cấp thanh niên

    A Centrelink payment for eligible young people who are studying, training or looking for work.

    She received Youth Allowance while at university.Cô ấy nhận trợ cấp thanh niên khi học đại học.
  • zack

    noun

    đồng sáu xu; tiền rất ít

    Historically a sixpence coin; informally a very small amount of money.

    It isn't worth a zack.Cái đó chẳng đáng một xu.
  • vạch kẻ sang đường

    A marked pedestrian crossing with alternating light and dark stripes.

    The driver stopped at the zebra crossing.Tài xế dừng lại ở vạch kẻ sang đường.
  • zilch

    noun

    chẳng có gì

    Nothing at all.

    I know zilch about cars.Tôi chẳng biết gì về xe cộ.