AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

Tra A–Z

Đời sống nông thôn

7 mục
  • thanh niên học việc ở trang trại

    A young man working on a sheep or cattle station to gain experience.

    He worked as a jackaroo in Queensland.Anh ấy từng làm học việc ở trang trại tại Queensland.
  • thiếu nữ học việc ở trang trại

    A young woman working on a sheep or cattle station to gain experience.

    She spent a year as a jillaroo.Cô ấy làm học việc ở trang trại một năm.
  • kelpie

    noun

    chó kelpie (chó chăn cừu)

    An Australian breed of working sheepdog.

    The kelpie rounded up the sheep.Chú chó kelpie lùa đàn cừu lại.
  • bãi chăn thả có rào

    A fenced field used for livestock or farming.

    The horses were grazing in the paddock.Đàn ngựa đang gặm cỏ trong bãi chăn thả.
  • thợ xén lông cừu

    A worker who shears wool from sheep.

    The shearer worked through the morning.Thợ xén lông cừu làm việc suốt buổi sáng.
  • lán xén lông cừu

    A farm building where sheep are shorn.

    The crew gathered at the shearing shed.Nhóm thợ tập trung ở lán xén lông cừu.
  • trang trại chăn nuôi lớn

    A large cattle or sheep property in rural Australia.

    She worked on a cattle station in the north.Cô ấy làm việc ở một trang trại bò ở miền bắc.