AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

Tra A–Z

Xã hội

2 mục
  • rort

    noun

    trò lợi dụng kẽ hở

    An exploitative or dishonest scheme, especially involving rules or public money.

    The report uncovered a grant rort.Báo cáo đã phanh phui một vụ lợi dụng tiền trợ cấp.
  • rort

    verb

    lợi dụng kẽ hở

    To exploit a system for improper gain.

    The company was accused of rorting the scheme.Công ty bị cáo buộc lợi dụng chương trình.