ATAR
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xếp hạng tuyển sinh đại học (ATAR)
- Nghĩa tiếng Anh
- The Australian Tertiary Admission Rank, a number from 0 to 99.95 used for university entry.
- Ví dụ
Her ATAR was high enough for medicine.
Điểm ATAR của cô ấy đủ cao để vào ngành y.
Bản dịch
- 한국어대학 입학 순위 점수 (ATAR)
- 中文澳大利亚高等教育入学排名
- 日本語大学入学順位(ATAR)
- ไทยอันดับคะแนนเข้ามหาวิทยาลัย (ATAR)
- Bahasa Indonesiaperingkat masuk perguruan tinggi (ATAR)
- Русскийрейтинг для поступления в вуз (ATAR)
- हिन्दीविश्वविद्यालय प्रवेश रैंक (ATAR)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.