Acknowledgement of Country
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lời tri ân chủ đất truyền thống
- Nghĩa tiếng Anh
- A statement recognising Traditional Owners and their ongoing connection to Country.
- Ví dụ
The speaker gave an Acknowledgement of Country.
Diễn giả đã tri ân chủ đất truyền thống.
Bản dịch
- 한국어전통적 토지 소유자에 대한 존중 표현
- 中文对传统土地所有者的致敬
- 日本語アクノリッジメント・オブ・カントリー(土地への敬意表明)
- ไทยคำแสดงความเคารพต่อเจ้าของผืนดินดั้งเดิม
- Bahasa Indonesiapengakuan atas pemilik tanah adat
- Русскийпризнание традиционных владельцев земли
- हिन्दीपारंपरिक भूमि स्वामियों को सम्मान
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.