Anzac
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- binh sĩ ANZAC
- Nghĩa tiếng Anh
- A soldier of the Australian and New Zealand Army Corps in the First World War; more broadly, Australian and New Zealand service members.
- Ví dụ
The town memorial lists every local Anzac.
Đài tưởng niệm của thị trấn ghi tên mọi binh sĩ ANZAC địa phương.
Bản dịch
- 한국어안작(호주·뉴질랜드 연합군) 병사
- 中文澳新军团士兵
- 日本語アンザック兵
- ไทยทหารแอนแซก
- Bahasa Indonesiaprajurit ANZAC
- Русскийсолдат АНЗАК
- हिन्दीएंज़ैक सैनिक
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.