BSB
noun Tài chính
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mã ngân hàng và chi nhánh (BSB)
- Nghĩa tiếng Anh
- A six-digit number that identifies an Australian bank and branch, used with an account number for transfers.
- Ví dụ
Enter the BSB and account number to receive your pay.
Nhập BSB và số tài khoản để nhận lương.
Bản dịch
- 한국어은행·지점 식별 번호 (BSB)
- 中文银行分行代码(BSB)
- 日本語BSB(銀行・支店番号)
- ไทยรหัสธนาคารและสาขา (BSB)
- Bahasa Indonesiakode bank dan cabang (BSB)
- Русскийкод банка и отделения (BSB)
- हिन्दीबैंक-शाखा कोड (BSB)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.