BYO
abbreviation Ăn uống
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tự mang đồ uống
- Nghĩa tiếng Anh
- Bring your own; often used where customers may bring their own drinks.
- Ví dụ
The restaurant has a BYO wine policy.
Nhà hàng cho phép khách tự mang rượu vang.
Bản dịch
- 한국어음료 직접 지참
- 中文自带酒水
- 日本語酒類持ち込み可
- ไทยนำเครื่องดื่มมาเอง
- Bahasa Indonesiabawa minuman sendiri
- Русскийсо своим алкоголем
- हिन्दीअपना पेय स्वयं लाएँ
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.