CBD
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khu trung tâm thương mại
- Nghĩa tiếng Anh
- Central business district of a city.
- Ví dụ
The office is in the CBD.
Văn phòng ở khu trung tâm.
Bản dịch
- 한국어도심 상업 지구
- 中文中央商务区,市中心
- 日本語中心業務地区、都心
- ไทยย่านธุรกิจใจกลางเมือง
- Bahasa Indonesiapusat bisnis kota
- Русскийделовой центр города
- हिन्दीकेंद्रीय व्यापार ज़िला
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.