DIDO
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- làm việc lái xe đi về (DIDO)
- Nghĩa tiếng Anh
- Drive-in drive-out work with travel to a remote site.
- Ví dụ
The project uses a DIDO roster.
Dự án áp dụng lịch làm việc lái xe đi về.
Bản dịch
- 한국어차량 통근 원거리 근무
- 中文开车往返的偏远工作
- 日本語DIDO(車で通う遠隔地勤務)
- ไทยงานขับรถไปกลับ (DIDO)
- Bahasa Indonesiakerja drive-in drive-out
- Русскийвахта с выездом на машине (DIDO)
- हिन्दीगाड़ी से आने-जाने वाली दूरस्थ नौकरी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.