AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

FEE-HELP

noun Giáo dục

Nghĩa (Tiếng Việt)
khoản vay học phí FEE-HELP
Nghĩa tiếng Anh
A government loan for eligible students paying full fees at university.
Ví dụ
He used FEE-HELP for his master's tuition.Anh ấy dùng khoản vay FEE-HELP để trả học phí thạc sĩ.

Bản dịch

  • 한국어등록금 대출 (FEE-HELP)
  • 中文学费贷款
  • 日本語授業料ローン(FEE-HELP)
  • ไทยเงินกู้ค่าเล่าเรียน FEE-HELP
  • Bahasa Indonesiapinjaman biaya kuliah FEE-HELP
  • Русскийкредит на оплату обучения (FEE-HELP)
  • हिन्दीफ़ीस सहायता ऋण

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.