AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

FIFO

noun Công việc

Nghĩa (Tiếng Việt)
làm việc bay đi bay về (FIFO)
Nghĩa tiếng Anh
Fly-in fly-out employment involving travel to and from a remote worksite.
Ví dụ
Her brother works FIFO at a mine.Anh trai cô ấy làm việc ở mỏ theo kiểu bay đi bay về.

Bản dịch

  • 한국어항공 통근 근무 형태
  • 中文飞进飞出式工作
  • 日本語FIFO(飛行機で通う遠隔地勤務)
  • ไทยงานบินไปกลับ (FIFO)
  • Bahasa Indonesiakerja fly-in fly-out
  • Русскийвахта с перелётом (FIFO)
  • हिन्दीउड़ान से आने-जाने वाली नौकरी

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.