FIFO
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- làm việc bay đi bay về (FIFO)
- Nghĩa tiếng Anh
- Fly-in fly-out employment involving travel to and from a remote worksite.
- Ví dụ
Her brother works FIFO at a mine.
Anh trai cô ấy làm việc ở mỏ theo kiểu bay đi bay về.
Bản dịch
- 한국어항공 통근 근무 형태
- 中文飞进飞出式工作
- 日本語FIFO(飛行機で通う遠隔地勤務)
- ไทยงานบินไปกลับ (FIFO)
- Bahasa Indonesiakerja fly-in fly-out
- Русскийвахта с перелётом (FIFO)
- हिन्दीउड़ान से आने-जाने वाली नौकरी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.