Fair Trading
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cơ quan thương mại công bằng
- Nghĩa tiếng Anh
- A state government consumer agency that handles complaints about businesses and renting in some states.
- Ví dụ
She contacted Fair Trading about the faulty car.
Cô ấy liên hệ cơ quan thương mại công bằng về chiếc xe bị lỗi.
Bản dịch
- 한국어공정거래 기관 (주 소비자 보호청)
- 中文公平交易局
- 日本語公正取引局(州消費者局)
- ไทยสำนักงานการค้าที่เป็นธรรม
- Bahasa Indonesiabadan perdagangan adil
- Русскийслужба защиты прав потребителей штата
- हिन्दीउचित व्यापार विभाग
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.