GST
noun Kinh doanh
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thuế hàng hóa và dịch vụ
- Nghĩa tiếng Anh
- Goods and services tax.
- Ví dụ
The listed price includes GST.
Giá niêm yết đã bao gồm GST.
Bản dịch
- 한국어상품서비스세
- 中文商品及服务税
- 日本語物品サービス税(消費税)
- ไทยภาษีสินค้าและบริการ
- Bahasa Indonesiapajak barang dan jasa
- Русскийналог на товары и услуги
- हिन्दीवस्तु एवं सेवा कर
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.