AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

IDCARE

noun Đời sống hằng ngày

Nghĩa (Tiếng Việt)
IDCARE (hỗ trợ nạn nhân đánh cắp danh tính)
Nghĩa tiếng Anh
A free national service that helps people respond to identity theft and scams.
Ví dụ
IDCARE helped her secure her accounts.IDCARE đã giúp cô ấy bảo vệ các tài khoản.

Bản dịch

  • 한국어아이디케어 (신원 도용 지원 서비스)
  • 中文身份盗用援助服务
  • 日本語IDCARE(なりすまし被害支援)
  • ไทยบริการช่วยเหลือผู้ถูกขโมยข้อมูล IDCARE
  • Bahasa IndonesiaIDCARE (layanan bantuan pencurian identitas)
  • РусскийIDCARE (помощь при краже личности)
  • हिन्दीआईडीकेयर (पहचान चोरी सहायता)

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.