JP
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thẩm phán hòa giải (chứng thực giấy tờ)
- Nghĩa tiếng Anh
- A Justice of the Peace, a volunteer who witnesses signatures and certifies copies of documents.
- Ví dụ
A JP certified copies of my documents for free.
Một thẩm phán hòa giải đã chứng thực bản sao giấy tờ miễn phí.
Bản dịch
- 한국어치안판사 (서류 인증 자원봉사자)
- 中文治安法官(文件见证人)
- 日本語治安判事(書類の証人)
- ไทยเจ้าหน้าที่รับรองเอกสาร (JP)
- Bahasa IndonesiaJustice of the Peace (saksi dokumen)
- Русскиймировой судья (заверитель документов)
- हिन्दीजस्टिस ऑफ़ द पीस (दस्तावेज़ प्रमाणक)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.