Medicare levy surcharge
noun Thuế
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phụ phí Medicare
- Nghĩa tiếng Anh
- An extra tax charged to some higher-income earners who do not have private hospital cover.
- Ví dụ
He took out hospital cover to avoid the Medicare levy surcharge.
Anh ấy mua bảo hiểm nội trú để tránh phụ phí Medicare.
Bản dịch
- 한국어메디케어 추가 부담금
- 中文医保附加税
- 日本語メディケア追加課税
- ไทยภาษีเพิ่มเติม Medicare
- Bahasa Indonesiabiaya tambahan Medicare
- Русскийнадбавка к налогу Medicare
- हिन्दीमेडिकेयर लेवी अधिभार
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.