NAIDOC Week
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- Tuần lễ NAIDOC
- Nghĩa tiếng Anh
- A week celebrating Aboriginal and Torres Strait Islander histories, cultures and achievements.
- Ví dụ
The library hosted a NAIDOC Week event.
Thư viện tổ chức sự kiện Tuần lễ NAIDOC.
Bản dịch
- 한국어원주민 역사·문화 기념 주간
- 中文原住民文化周(NAIDOC周)
- 日本語NAIDOCウィーク(先住民文化週間)
- ไทยสัปดาห์ NAIDOC (ฉลองวัฒนธรรมชนพื้นเมือง)
- Bahasa IndonesiaPekan NAIDOC
- РусскийНеделя NAIDOC
- हिन्दीनायडॉक सप्ताह
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.