NAPLAN
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kỳ đánh giá đọc viết và tính toán toàn quốc
- Nghĩa tiếng Anh
- National tests in literacy and numeracy for students in Years 3, 5, 7 and 9.
- Ví dụ
Year 3 students sat NAPLAN in March.
Học sinh lớp 3 làm bài NAPLAN vào tháng Ba.
Bản dịch
- 한국어전국 학력 평가 (NAPLAN)
- 中文全国读写算能力测试
- 日本語全国学力テスト(NAPLAN)
- ไทยการทดสอบระดับชาติด้านภาษาและคณิต
- Bahasa Indonesiaasesmen nasional literasi dan numerasi
- Русскийнациональное тестирование (NAPLAN)
- हिन्दीराष्ट्रीय साक्षरता-संख्यात्मकता परीक्षा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.