NBN
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- Mạng băng thông rộng quốc gia (NBN)
- Nghĩa tiếng Anh
- The National Broadband Network, Australia's main internet infrastructure.
- Ví dụ
Check whether your new home is connected to the NBN.
Kiểm tra xem nhà mới đã kết nối NBN chưa.
Bản dịch
- 한국어국가 광대역 통신망 (NBN)
- 中文国家宽带网络(NBN)
- 日本語全国ブロードバンド網(NBN)
- ไทยเครือข่ายบรอดแบนด์แห่งชาติ (NBN)
- Bahasa IndonesiaJaringan Broadband Nasional (NBN)
- Русскийнациональная широкополосная сеть (NBN)
- हिन्दीराष्ट्रीय ब्रॉडबैंड नेटवर्क (NBN)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.