NDIS
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- Chương trình Bảo hiểm Người khuyết tật Quốc gia
- Nghĩa tiếng Anh
- The National Disability Insurance Scheme, which funds support for eligible people with disability.
- Ví dụ
She receives support through the NDIS.
Cô ấy nhận hỗ trợ qua NDIS.
Bản dịch
- 한국어국가 장애인 보험 제도 (NDIS)
- 中文国家残疾保险计划
- 日本語全国障害保険制度(NDIS)
- ไทยโครงการประกันผู้พิการแห่งชาติ (NDIS)
- Bahasa IndonesiaSkema Asuransi Disabilitas Nasional
- Русскийнациональная программа страхования инвалидности
- हिन्दीराष्ट्रीय विकलांगता बीमा योजना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.