PBS
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chương trình trợ giá thuốc
- Nghĩa tiếng Anh
- Pharmaceutical Benefits Scheme, which subsidises certain prescription medicines.
- Ví dụ
The medicine is listed on the PBS.
Thuốc này có trong danh mục PBS.
Bản dịch
- 한국어의약품 급여제도
- 中文药品福利计划
- 日本語医薬品給付制度(PBS)
- ไทยโครงการสิทธิประโยชน์ด้านยา
- Bahasa IndonesiaSkema Tunjangan Obat
- Русскийпрограмма льготных лекарств
- हिन्दीफ़ार्मास्युटिकल लाभ योजना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.