RPL
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- công nhận kiến thức đã có
- Nghĩa tiếng Anh
- Recognition of Prior Learning, a way to get a qualification based on skills you already have.
- Ví dụ
She got her certificate faster through RPL.
Cô ấy lấy chứng chỉ nhanh hơn nhờ công nhận kiến thức đã có.
Bản dịch
- 한국어선행 학습 인정 (RPL)
- 中文先前学习认可
- 日本語既修得学習の認定(RPL)
- ไทยการรับรองความรู้เดิม
- Bahasa Indonesiapengakuan pembelajaran sebelumnya
- Русскийпризнание предыдущего обучения
- हिन्दीपूर्व शिक्षा की मान्यता
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.