RSA
abbreviation Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chứng chỉ phục vụ rượu có trách nhiệm
- Nghĩa tiếng Anh
- Responsible Service of Alcohol training or certification in relevant Australian jurisdictions.
- Ví dụ
The bartender completed RSA training.
Người pha chế đã hoàn thành khóa RSA.
Bản dịch
- 한국어주류 판매 책임교육
- 中文负责任售酒培训
- 日本語責任ある酒類提供講習
- ไทยการอบรมการขายแอลกอฮอล์อย่างรับผิดชอบ
- Bahasa Indonesiapelatihan penyajian alkohol bertanggung jawab
- Русскийкурс ответственной продажи алкоголя
- हिन्दीज़िम्मेदार शराब सेवा प्रशिक्षण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.