SES
noun An toàn & thời tiết
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- Đội cứu hộ khẩn cấp bang
- Nghĩa tiếng Anh
- The State Emergency Service, volunteers who help during floods and storms.
- Ví dụ
Call the SES for help with storm damage.
Gọi SES để được giúp đỡ khi bị thiệt hại do bão.
Bản dịch
- 한국어주 긴급 구조대 (SES)
- 中文州紧急服务队
- 日本語州緊急サービス(SES)
- ไทยหน่วยบริการฉุกเฉินของรัฐ
- Bahasa IndonesiaLayanan Darurat Negara Bagian
- Русскийслужба экстренной помощи штата
- हिन्दीराज्य आपातकालीन सेवा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.