Strine
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giọng Úc đặc sệt (đùa)
- Nghĩa tiếng Anh
- A humorous name for broad Australian English speech.
- Ví dụ
The comedian performed a sketch in Strine.
Danh hài diễn một tiểu phẩm bằng giọng Úc đặc sệt.
Bản dịch
- 한국어호주 영어 사투리·억양 (농담조)
- 中文澳洲腔(戏称)
- 日本語豪州なまり(戯称)
- ไทยสำเนียงออสซี่ (ล้อเลียน)
- Bahasa Indonesialogat Australia kental (bercanda)
- Русскийавстралийский говор (шутл.)
- हिन्दीठेठ ऑस्ट्रेलियाई लहजा (मज़ाक में)
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.