Telecommunications Industry Ombudsman
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- Thanh tra ngành viễn thông
- Nghĩa tiếng Anh
- A free service that resolves complaints about phone and internet providers.
- Ví dụ
He complained to the Telecommunications Industry Ombudsman about his bill.
Anh ấy khiếu nại hóa đơn lên Thanh tra ngành viễn thông.
Bản dịch
- 한국어통신 산업 옴부즈만
- 中文电信行业监察专员
- 日本語電気通信業界オンブズマン
- ไทยผู้ตรวจการอุตสาหกรรมโทรคมนาคม
- Bahasa IndonesiaOmbudsman Industri Telekomunikasi
- Русскийомбудсмен по телекоммуникациям
- हिन्दीदूरसंचार उद्योग लोकपाल
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.