VCE
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bằng tốt nghiệp phổ thông bang Victoria
- Nghĩa tiếng Anh
- The Victorian Certificate of Education, the final school qualification in Victoria.
- Ví dụ
He chose maths and chemistry for his VCE.
Anh ấy chọn toán và hóa cho VCE.
Bản dịch
- 한국어빅토리아주 고교 졸업 자격 (VCE)
- 中文维州高中毕业证书
- 日本語ビクトリア州高校修了資格
- ไทยประกาศนียบัตรมัธยมปลายวิกตอเรีย
- Bahasa Indonesiaijazah SMA Victoria
- Русскийаттестат штата Виктория
- हिन्दीविक्टोरियन शिक्षा प्रमाणपत्र
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.