VET Student Loans
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khoản vay sinh viên học nghề
- Nghĩa tiếng Anh
- Government loans for eligible students in some higher-level vocational courses.
- Ví dụ
VET Student Loans can cover a diploma at TAFE.
Khoản vay học nghề có thể trả cho bằng cao đẳng ở TAFE.
Bản dịch
- 한국어직업교육 학자금 대출
- 中文职业教育学生贷款
- 日本語職業教育ローン
- ไทยเงินกู้นักศึกษาอาชีวศึกษา
- Bahasa Indonesiapinjaman pelajar pendidikan vokasi
- Русскийкредит на профобучение
- हिन्दीव्यावसायिक शिक्षा ऋण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.