Vinnies
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cửa hàng từ thiện Vinnies
- Nghĩa tiếng Anh
- An informal name for St Vincent de Paul Society charity shops.
- Ví dụ
I found a winter coat at Vinnies.
Tôi tìm được một chiếc áo khoác mùa đông ở Vinnies.
Bản dịch
- 한국어비니스 (자선 중고매장)
- 中文文森特慈善二手店
- 日本語ヴィニーズ(チャリティー中古店)
- ไทยร้านมือสองการกุศล Vinnies
- Bahasa Indonesiatoko amal Vinnies
- Русскийблаготворительный магазин Vinnies
- हिन्दीविनीज़ धर्मार्थ दुकान
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.