ambulance cover
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bảo hiểm phí xe cứu thương
- Nghĩa tiếng Anh
- Insurance or another arrangement for some ambulance service charges.
- Ví dụ
Check your ambulance cover before travelling interstate.
Kiểm tra bảo hiểm xe cứu thương trước khi đi liên bang.
Bản dịch
- 한국어구급차 비용 보장
- 中文救护车保险
- 日本語救急車費用保障
- ไทยความคุ้มครองค่ารถพยาบาล
- Bahasa Indonesiajaminan biaya ambulans
- Русскийстраховка на скорую помощь
- हिन्दीएम्बुलेंस बीमा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.