annual leave
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nghỉ phép năm
- Nghĩa tiếng Anh
- Paid time away from work under employment arrangements.
- Ví dụ
I booked annual leave for December.
Tôi đăng ký nghỉ phép năm vào tháng Mười Hai.
Bản dịch
- 한국어연차 유급휴가
- 中文年假
- 日本語年次有給休暇
- ไทยลาพักร้อน
- Bahasa Indonesiacuti tahunan
- Русскийежегодный отпуск
- हिन्दीवार्षिक अवकाश
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.