auction clearance rate
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tỷ lệ đấu giá thành công
- Nghĩa tiếng Anh
- The proportion of scheduled property auctions reported as sold under a stated methodology.
- Ví dụ
The report listed the auction clearance rate.
Báo cáo nêu tỷ lệ đấu giá thành công.
Bản dịch
- 한국어부동산 경매 낙찰률
- 中文拍卖成交率
- 日本語オークション成約率
- ไทยอัตราการขายได้ในการประมูล
- Bahasa Indonesiatingkat keberhasilan lelang
- Русскийдоля успешных аукционов
- हिन्दीनीलामी बिक्री दर
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.