bachelor degree
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bằng cử nhân
- Nghĩa tiếng Anh
- A first university degree, usually taking three or four years.
- Ví dụ
A bachelor degree in teaching takes four years.
Bằng cử nhân sư phạm mất bốn năm.
Bản dịch
- 한국어학사 학위
- 中文学士学位
- 日本語学士号
- ไทยปริญญาตรี
- Bahasa Indonesiagelar sarjana
- Русскийстепень бакалавра
- हिन्दीस्नातक उपाधि
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.