AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

← Quay lại danh sách từ

bachelor degree

noun Giáo dục

Nghĩa (Tiếng Việt)
bằng cử nhân
Nghĩa tiếng Anh
A first university degree, usually taking three or four years.
Ví dụ
A bachelor degree in teaching takes four years.Bằng cử nhân sư phạm mất bốn năm.

Bản dịch

  • 한국어학사 학위
  • 中文学士学位
  • 日本語学士号
  • ไทยปริญญาตรี
  • Bahasa Indonesiagelar sarjana
  • Русскийстепень бакалавра
  • हिन्दीस्नातक उपाधि

Từ khác cùng chủ đề

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.