bank statement
noun Tài chính
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sao kê ngân hàng
- Nghĩa tiếng Anh
- A record from your bank showing money paid in and out of your account.
- Ví dụ
The landlord asked for three months of bank statements.
Chủ nhà yêu cầu sao kê ngân hàng ba tháng.
Bản dịch
- 한국어은행 거래 내역서
- 中文银行对账单
- 日本語銀行取引明細書
- ไทยรายการเดินบัญชี
- Bahasa Indonesiarekening koran
- Русскийбанковская выписка
- हिन्दीबैंक स्टेटमेंट
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.