biometrics
noun Thị thực & di trú
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sinh trắc học
- Nghĩa tiếng Anh
- Personal physical data such as fingerprints and a facial photo, collected for some visa applications.
- Ví dụ
Applicants from some countries must provide biometrics.
Người nộp đơn từ một số nước phải cung cấp sinh trắc học.
Bản dịch
- 한국어생체 정보
- 中文生物识别信息
- 日本語生体認証情報
- ไทยข้อมูลชีวมิติ
- Bahasa Indonesiabiometrik
- Русскийбиометрические данные
- हिन्दीबायोमेट्रिक्स
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.