blood test
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xét nghiệm máu
- Nghĩa tiếng Anh
- A test of a blood sample to check health.
- Ví dụ
The doctor asked me to have a blood test.
Bác sĩ bảo tôi đi xét nghiệm máu.
Bản dịch
- 한국어혈액 검사
- 中文验血
- 日本語血液検査
- ไทยการตรวจเลือด
- Bahasa Indonesiates darah
- Русскийанализ крови
- हिन्दीरक्त परीक्षण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.