body corporate fees
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phí quản lý chung cư
- Nghĩa tiếng Anh
- Fees paid for the management of shared property under an owners corporation or similar body.
- Ví dụ
Body corporate fees are due quarterly.
Phí quản lý chung cư phải đóng theo quý.
Bản dịch
- 한국어공동주택 관리비
- 中文物业管理费
- 日本語管理費
- ไทยค่าส่วนกลาง
- Bahasa Indonesiaiuran pengelolaan strata
- Русскийвзносы в товарищество
- हिन्दीसहस्वामी निकाय शुल्क
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.