bond claim
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- yêu cầu hoàn tiền cọc
- Nghĩa tiếng Anh
- A request to get the rental bond money paid back at the end of a lease.
- Ví dụ
Both parties signed the bond claim form.
Hai bên đã ký đơn yêu cầu hoàn tiền cọc.
Bản dịch
- 한국어보증금 반환 청구
- 中文押金退还申请
- 日本語保証金返還請求
- ไทยการขอคืนเงินมัดจำ
- Bahasa Indonesiaklaim uang jaminan
- Русскийзаявление на возврат залога
- हिन्दीज़मानत राशि वापसी दावा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.