bond lodgement
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nộp tiền cọc vào cơ quan quản lý
- Nghĩa tiếng Anh
- Depositing a rental bond with the state government bond authority.
- Ví dụ
The agent must lodge the bond within a set time.
Môi giới phải nộp tiền cọc trong thời hạn quy định.
Bản dịch
- 한국어보증금 공탁 (정부 기관 예치)
- 中文押金托管登记
- 日本語保証金の預託
- ไทยการนำเงินมัดจำฝากหน่วยงานรัฐ
- Bahasa Indonesiapenyetoran uang jaminan
- Русскийдепонирование залога
- हिन्दीज़मानत राशि जमा कराना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.