bridging visa
noun Thị thực & di trú
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thị thực bắc cầu
- Nghĩa tiếng Anh
- A temporary visa that may maintain lawful status in specified circumstances.
- Ví dụ
She checked the conditions of her bridging visa.
Cô ấy kiểm tra điều kiện của thị thực bắc cầu.
Bản dịch
- 한국어브리징 비자
- 中文过桥签证
- 日本語ブリッジングビザ
- ไทยวีซ่าเชื่อม
- Bahasa Indonesiavisa bridging
- Русскийбриджинг-виза (временная)
- हिन्दीब्रिजिंग वीज़ा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.