bring a plate
phrase Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mang một món ăn để chia sẻ
- Nghĩa tiếng Anh
- A request to bring a prepared dish of food to share at an event.
- Ví dụ
The invitation says to bring a plate.
Thiệp mời ghi là hãy mang theo một món ăn.
Bản dịch
- 한국어나눠 먹을 음식을 가져오기
- 中文带一道菜来分享
- 日本語料理を一品持ち寄る
- ไทยนำอาหารมาแบ่งกัน
- Bahasa Indonesiabawa makanan untuk dibagi
- Русскийпринести блюдо с собой
- हिन्दीबाँटने के लिए एक व्यंजन लाना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.