bushfire survival plan
noun An toàn & thời tiết
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kế hoạch sinh tồn khi cháy rừng
- Nghĩa tiếng Anh
- A written plan of what your household will do if a bushfire threatens.
- Ví dụ
Make a bushfire survival plan before summer.
Lập kế hoạch sinh tồn khi cháy rừng trước mùa hè.
Bản dịch
- 한국어산불 대피 계획
- 中文山火求生计划
- 日本語森林火災避難計画
- ไทยแผนเอาตัวรอดจากไฟป่า
- Bahasa Indonesiarencana bertahan dari kebakaran hutan
- Русскийплан действий при лесном пожаре
- हिन्दीबुशफ़ायर बचाव योजना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.