business name
noun Kinh doanh
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tên kinh doanh
- Nghĩa tiếng Anh
- A name under which an enterprise carries on business, distinct from its legal entity name.
- Ví dụ
They registered a new business name.
Họ đăng ký một tên kinh doanh mới.
Bản dịch
- 한국어사업체 영업명
- 中文商号,营业名称
- 日本語屋号、商号
- ไทยชื่อทางการค้า
- Bahasa Indonesianama usaha
- Русскийторговое наименование
- हिन्दीव्यापारिक नाम
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.