card surcharge
noun Tài chính
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phụ phí thanh toán thẻ
- Nghĩa tiếng Anh
- An extra fee some businesses add when you pay by card.
- Ví dụ
The taxi added a card surcharge to the fare.
Taxi cộng thêm phụ phí thẻ vào tiền cước.
Bản dịch
- 한국어카드 결제 수수료
- 中文刷卡附加费
- 日本語カード手数料
- ไทยค่าธรรมเนียมการใช้บัตร
- Bahasa Indonesiabiaya tambahan kartu
- Русскийкомиссия за оплату картой
- हिन्दीकार्ड अधिभार
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.