certified copy
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bản sao có chứng thực
- Nghĩa tiếng Anh
- A copy of a document signed by an authorised person to confirm it matches the original.
- Ví dụ
Upload a certified copy of your passport.
Tải lên bản sao hộ chiếu có chứng thực.
Bản dịch
- 한국어공증 사본 (인증 사본)
- 中文核证副本
- 日本語認証謄本
- ไทยสำเนารับรอง
- Bahasa Indonesiasalinan resmi yang disahkan
- Русскийзаверенная копия
- हिन्दीप्रमाणित प्रति
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.