chemist
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hiệu thuốc
- Nghĩa tiếng Anh
- Pharmacy; shop supplying medicines.
- Ví dụ
The chemist closes at six.
Hiệu thuốc đóng cửa lúc sáu giờ.
Bản dịch
- 한국어약국
- 中文药店、药剂师
- 日本語薬局・薬剤師
- ไทยร้านขายยา
- Bahasa Indonesiaapotek
- Русскийаптека
- हिन्दीदवा की दुकान
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.