childcare centre
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhà trẻ
- Nghĩa tiếng Anh
- A service providing care and early education for children.
- Ví dụ
We toured a childcare centre near home.
Chúng tôi đi tham quan một nhà trẻ gần nhà.
Bản dịch
- 한국어어린이집
- 中文托儿所
- 日本語保育園
- ไทยสถานรับเลี้ยงเด็ก
- Bahasa Indonesiatempat penitipan anak
- Русскийдетский центр
- हिन्दीशिशु देखभाल केंद्र
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.