citizenship ceremony
noun Thị thực & di trú
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lễ nhập quốc tịch
- Nghĩa tiếng Anh
- The event where new citizens make a pledge to become Australian citizens.
- Ví dụ
Our family attended her citizenship ceremony on Australia Day.
Gia đình chúng tôi dự lễ nhập quốc tịch của cô ấy vào Ngày Quốc khánh Úc.
Bản dịch
- 한국어시민권 수여식
- 中文入籍仪式
- 日本語市民権授与式
- ไทยพิธีมอบสัญชาติ
- Bahasa Indonesiaupacara kewarganegaraan
- Русскийцеремония принятия гражданства
- हिन्दीनागरिकता समारोह
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.