community health centre
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trung tâm y tế cộng đồng
- Nghĩa tiếng Anh
- A local centre offering health services such as nursing, counselling and allied health.
- Ví dụ
The community health centre runs free clinics.
Trung tâm y tế cộng đồng mở phòng khám miễn phí.
Bản dịch
- 한국어지역 보건 센터
- 中文社区卫生中心
- 日本語地域保健センター
- ไทยศูนย์สุขภาพชุมชน
- Bahasa Indonesiapusat kesehatan masyarakat
- Русскийрайонный медицинский центр
- हिन्दीसामुदायिक स्वास्थ्य केंद्र
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.